So sánh các thông số, điểm khác nhau giữa các phiên bản ford transit 2024
Ford Việt Nam vừa chính thức giới thiệu mẫu xe Transit hoàn toàn mới gồm 3 phiên bản Trend 16 chỗ, Premium 16 chỗ và Premium+ 18 chỗ. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu sự khác biệt giữa các phiên bản của mẫu xe du lịch hàng đầu này.
So sánh các thông số, điểm khác nhau giữa các phiên bản ford transit 2024
Ford Transit là xe ô tô 16 chỗ thuộc phân khúc Mini Bus/Van, hay còn được gọi là dòng xe buýt cỡ nhỏ. Transit lần đầu gia nhập thị trường Việt Nam vào năm 1997, khai mở phân khúc xe thương mại hạng nhẹ. Mẫu xe được thiết kế khoang nội thất rộng rãi với mục đích chuyên chở hành khách hoặc vận chuyển hàng hóa. Ford Transit hoàn toàn mới vừa ra mắt tại Việt Nam ngày 5/7 và được người dùng cực kỳ mong đợi.
Các phiên bản và giá bán Ford Transit 2024
Ford Transit hoàn toàn mới gồm 3 phiên bản: Trend 16 chỗ, Premium 16 chỗ và Premium+ 18 chỗ với phong cách thiết kế hiện đại, tiện nghi, hữu dụng và được lắp ráp tại nhà máy Ford Hải Dương. Ngoài ra, Ford Việt Nam cũng cung cấp thêm hai phiên bản Transit Limousine 10 chỗ và 12 chỗ ngồi.
Giá bán của các phiên bản cụ thể như sau:
Phiên bản |
Giá bán lẻ khuyến nghị |
Ford Transit Trend 16 chỗ |
907.000.000 |
Ford Transit Premium 16 chỗ |
999.000.000 |
Ford Transit Premium+ 18 chỗ |
1.091.000.000 |
Ford Transit Limousine 10 chỗ |
1.379.000.000 |
Ford Transit Limousine 12 chỗ |
1.499.000.000 |
TRANSIT PREMIUM+ 18 CHỖ
TRANSIT PREMIUM 16 CHỖ
TRANSIT TREND 16 CHỖ
So sánh các thông số, điểm khác nhau giữa các phiên bản ford transit 2024
Ford Việt Nam vừa chính thức giới thiệu mẫu xe Transit hoàn toàn mới gồm 3 phiên bản Trend 16 chỗ, Premium 16 chỗ và Premium+ 18 chỗ. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu sự khác biệt giữa các phiên bản của mẫu xe du lịch hàng đầu này.
So sánh các thông số, điểm khác nhau giữa các phiên bản ford transit 2024
Ford Transit là xe ô tô 16 chỗ thuộc phân khúc Mini Bus/Van, hay còn được gọi là dòng xe buýt cỡ nhỏ. Transit lần đầu gia nhập thị trường Việt Nam vào năm 1997, khai mở phân khúc xe thương mại hạng nhẹ. Mẫu xe được thiết kế khoang nội thất rộng rãi với mục đích chuyên chở hành khách hoặc vận chuyển hàng hóa. Ford Transit hoàn toàn mới vừa ra mắt tại Việt Nam ngày 5/7 và được người dùng cực kỳ mong đợi.
Các phiên bản và giá bán Ford Transit 2024
Ford Transit hoàn toàn mới gồm 3 phiên bản: Trend 16 chỗ, Premium 16 chỗ và Premium+ 18 chỗ với phong cách thiết kế hiện đại, tiện nghi, hữu dụng và được lắp ráp tại nhà máy Ford Hải Dương. Ngoài ra, Ford Việt Nam cũng cung cấp thêm hai phiên bản Transit Limousine 10 chỗ và 12 chỗ ngồi.
Giá bán của các phiên bản cụ thể như sau:
Phiên bản |
Giá bán lẻ khuyến nghị |
Ford Transit Trend 16 chỗ |
905.000.000 |
Ford Transit Premium 16 chỗ |
999.000.000 |
Ford Transit Premium+ 18 chỗ |
1.087.000.000 |
Ford Transit Limousine 10 chỗ |
1.379.000.000 |
Ford Transit Limousine 12 chỗ |
1.499.000.000 |
TRANSIT PREMIUM+ 18 CHỖ
TRANSIT PREMIUM 16 CHỖ
TRANSIT TREND 16 CHỖ
So sánh thông số kỹ thuật các dòng xe Ford Transit 16 chỗ và 18 chỗ
TRANSIT PREMIUM+ 18 CHỖ |
TRANSIT PREMIUM 16 CHỖ |
TRANSIT TREND 16 CHỖ |
Động cơ & Tính năng Vận hành
-
- Động cơ : Turbo Diesel 2.3L - TDCi
- Trục cam kép, có làm mát khí nạp
- Dung tích xi lanh (cc) : 2296
- Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
- Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 - 2400
- Hộp số : 6 cấp số sàn
- Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
- Trợ lực lái thủy lực : Có
Kích thước
-
- Dài x Rộng x Cao (mm) : 6703 x 2164 x 2775
- Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
- Vệt bánh trước (mm) : 1740
- Vệt bánh sau (mm) : 1702
- Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
- Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
- Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
Hệ thống treo
-
- Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
- Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá, thanh cân bằng với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
-
- Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
- Cỡ lốp : 195 / 75R16C (Trước đơn - Sau đôi)
- Vành xe : Vành thép 16"
Trang thiết bị an toàn
-
- Túi khí phía trước cho người lái : Có
- Túi khí cho hành khách phía trước : Có
- Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
- Camera lùi : Có
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
- Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
- Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
- Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
- Hệ thống Chống trộm : Có
Trang thiết bị ngoại thất
-
- Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn
- Đèn chạy ban ngày : LED
- Đèn sương mù : LED
- Gạt mưa tự động : Có
- Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
- Bậc bước chân điện : Có
- Cửa trượt điện : Có
- Chắn bùn trước sau : Có
Trang thiết bị bên trong xe
-
- Điều hoà nhiệt độ : Tự động
- Cửa gió điều hòa hành khách : Có
- Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
- Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay
- Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay
- Hàng ghế cuối gập phẳng : Có
- Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
- Giá hành lý phía trên : Có
- Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
- Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3"
- Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3"
- Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây
- Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
- Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
- Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có
Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet
- Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý
- Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý
|
Động cơ & Tính năng Vận hành
-
- Động cơ : Turbo Diesel 2.3L - TDCi
- Trục cam kép, có làm mát khí nạp
- Dung tích xi lanh (cc) : 2296
- Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
- Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 - 2400
- Hộp số : 6 cấp số sàn
- Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
- Trợ lực lái thủy lực : Có
Kích thước
-
- Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2775
- Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
- Vệt bánh trước (mm) : 1734
- Vệt bánh sau (mm) : 1759
- Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
- Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
- Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
Hệ thống treo
-
- Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
- Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
-
- Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
- Cỡ lốp : 235 / 65R16C
- Vành xe : Vành hợp kim 16"
Trang thiết bị an toàn
-
- Túi khí phía trước cho người lái : Có
- Túi khí cho hành khách phía trước : Có
- Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
- Camera lùi : Có
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
- Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
- Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
- Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
- Hệ thống Chống trộm : Có
Trang thiết bị ngoại thất
-
- Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn
- Đèn chạy ban ngày : LED
- Đèn sương mù : LED
- Gạt mưa tự động : Có
- Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
- Bậc bước chân điện : Có
- Cửa trượt điện : Có
- Chắn bùn trước sau : Có
Trang thiết bị bên trong xe
-
- Điều hoà nhiệt độ : Tự động
- Cửa gió điều hòa hành khách : Có
- Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
- Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay
- Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay
- Hàng ghế cuối gập phẳng : Có
- Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
- Giá hành lý phía trên : Có
- Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
- Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3"
- Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3"
- Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây
- Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
- Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
- Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có
Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet
- Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý
- Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý
|
Động cơ & Tính năng Vận hành
-
- Động cơ : Turbo Diesel 2.3L - TDCi
- Trục cam kép, có làm mát khí nạp
- Dung tích xi lanh (cc) : 2296
- Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
- Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 - 2400
- Hộp số : 6 cấp số sàn
- Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
- Trợ lực lái thủy lực : Có
Kích thước
-
- Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2485
- Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
- Vệt bánh trước (mm) : 1734
- Vệt bánh sau (mm) : 1759
- Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
- Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
- Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
Hệ thống treo
-
- Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
- Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
-
- Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
- Cỡ lốp : 235 / 65R16C
- Vành xe : Vành hợp kim 16"
Trang thiết bị an toàn
-
- Túi khí phía trước cho người lái : Có
- Túi khí cho hành khách phía trước : Không
- Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
- Camera lùi : Có
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
- Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
- Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
- Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
- Hệ thống Chống trộm : Có
Trang thiết bị ngoại thất
-
- Đèn phía trước : LED
- Đèn chạy ban ngày : LED
- Đèn sương mù : Halogen
- Gạt mưa tự động : Không
- Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
- Bậc bước chân điện : Có
- Cửa trượt điện : Không
- Chắn bùn trước sau : Có
Trang thiết bị bên trong xe
-
- Điều hoà nhiệt độ : Điều chỉnh tay
- Cửa gió điều hòa hành khách : Có
- Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
- Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng
- Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả
- Hàng ghế cuối gập phẳng : Không
- Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
- Giá hành lý phía trên : Không
- Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
- Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 3.5"
- Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 8"
- Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không
- Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
- Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
- Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Không
Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet
- Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý
- Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý
|